Chồng học trò, vợ con hát
Direct English translation
A husband who is a student, a wife who is a singer.
Giải thích tiếng Việt
Chỉ cặp vợ chồng đều thuộc hạng người yếu đuối, quen lối sống văn vẻ hoặc xướng ca nên không thạo việc nặng nhọc, ít tháo vát. Thường dùng để chê sự vụng về, thiếu khả năng quán xuyến và lao động của cả hai người.
English explanation
Refers to a married couple who are both seen as delicate, impractical, and unaccustomed to hard work. It is used critically to describe two people who are poor at managing work and everyday responsibilities.